biến tần điện năng lượng mặt trời 6.6kw eco power – EF-6.6KVM-X2 (6.6kW • IP65)
Nếu bạn đang tìm một bộ biến tần điện năng lượng mặt trời 6.6kW có độ bền cao và khả năng tận dụng tối đa năng lượng mặt trời, thì
biến tần điện năng lượng mặt trời 6.6kw eco powe là lựa chọn nổi bật nhờ: đầu vào PV tối đa 13.2kW (X2 – gấp đôi công suất định mức) và tiêu chuẩn bảo vệ IP65 (chống bụi hoàn toàn, chống tia nước áp lực cao).
PV tối đa biến tần điện năng lượng mặt trời 6.6kw eco powe 13.2kW (X2)
Kết nối mảng pin tổng công suất lên đến 13.2kW trong khi công suất định mức inverter là 6.6kW/6.6kVA.
Tối ưu sản lượng
Cho phép mảng pin lớn hơn giúp biến tần điện năng lượng mặt trời 6.6kw eco powe duy trì mức 6.6kW lâu hơn khi có mây nhẹ hoặc nhiệt độ cao (theo mô tả bạn cung cấp).
Dual MPPT độc lập
MPPT kép hoạt động độc lập, tăng hiệu suất thu thập năng lượng trên 99% (đúng theo nội dung bạn đưa).
Bảo vệ IP65
Chống bụi hoàn toàn và chống tia nước áp lực cao từ mọi hướng, phù hợp lắp ngoài trời/bán lộ thiên.
Giám sát & OTA
Qua mô-đun WiFi/GPRS (tùy chọn): giám sát từ xa (điện thoại/web) và cập nhật firmware OTA.
Giao tiếp pin PYLONTECH
Hỗ trợ RS485/CAN cho pin Lithium/LiFePO4, nhấn mạnh tương thích PYLONTECH để tối ưu chu kỳ sạc/xả (theo mô tả).
Điểm đáng chú ý khác (theo nội dung bạn cung cấp):
-
Sóng sin tinh khiết : điện ra sạch, ổn định cho thiết bị nhạy cảm.
-
50Hz/60Hz: hỗ trợ tần số tùy chỉnh.
-
Limit function (Zero Export): ngăn đẩy điện thừa lên lưới (khi cần).
-
Màn hình cảm ứng: theo dõi thông số & tùy chỉnh chế độ ngay tại chỗ.
-
Nhỏ gọn, treo tường: tối ưu kích thước & trọng lượng để lắp đặt nhanh.
-
Mở rộng 3 pha: ghép 3 máy thành hệ 3 pha tổng 19.8kW (theo mô tả).
Hình sản phẩm biến tần điện năng lượng mặt trời 6.6kw eco powe (tham khảo)

biến tần điện năng lượng mặt trời 6.6kw eco powe EP-6.6KVM-X2 • 6.6kW/6.6kVA • PV tối đa 13.2kW (X2) • Dual MPPT • IP65
I. Hiệu Suất Đột Phá: Đầu Vào PV của biến tần điện năng lượng mặt trời 6.6kw eco powe 13.2kW (Gấp Đôi)
Khả năng chịu tải PV lớn hơn công suất định mức là lợi thế chiến lược để tối ưu sản lượng thu được. Theo mô tả của bạn:
-
PV tối đa 13.2kW trong khi công suất định mức là 6.6kW/6.6kVA.
-
Tối ưu hóa vận hành: mảng pin lớn giúp inverter đạt công suất tối đa trong thời gian dài hơn khi điều kiện nắng không “đẹp”.
-
MPPT kép hoạt động độc lập, tăng cường hiệu suất thu thập năng lượng trên 99% (theo nội dung bạn cung cấp).
II. Độ biến tần điện năng lượng mặt trời 6.6kw eco powe Cao: Tiêu Chuẩn Bảo Vệ IP65
Thiết kế hướng tới lắp đặt ngoài trời:
-
IP65: chống bụi hoàn toàn và chống tia nước có áp lực cao từ mọi hướng.
-
Lắp đặt linh hoạt: ngoài trời/bán lộ thiên, giảm phụ thuộc vào phòng máy.
-
Nhỏ gọn – treo tường: tối ưu kích thước & trọng lượng để lắp đặt nhanh và thẩm mỹ (theo mô tả).
III. Quản Lý của biến tần điện năng lượng mặt trời 6.6kw eco poweThông Minh : Giám Sát, Cập Nhật & Giao Tiếp Pin
Theo nội dung bạn đưa:
-
Giám sát 24/7 qua mô-đun WiFi/GPRS (tùy chọn) trên điện thoại/web.
-
Cập nhật OTA: kỹ thuật viên có thể nâng cấp firmware từ xa để tối ưu thuật toán vận hành.
-
Giao tiếp pin PYLONTECH qua RS485/CAN giúp pin & inverter trao đổi dữ liệu tối ưu sạc/xả, hướng tới kéo dài tuổi thọ ắc quy.
-
Màn hình cảm ứng: theo dõi thông số & tùy chỉnh chế độ ngay trên máy.
IV. Tính Năng Khác của biến tần điện năng lượng mặt trời 6.6kw eco powe : Đa Dạng & Linh Hoạt
-
Sóng sin tinh khiết: nguồn điện ra sạch, ổn định.
-
50Hz/60Hz: tần số tùy chỉnh.
-
Limit function (Zero Export): hạn chế phát ngược lên lưới.
-
Mở rộng 3 pha: ghép 3 máy tạo hệ 3 pha tổng 19.8kW (theo mô tả).
Tóm tắt tính năng ưu việt biến tần điện năng lượng mặt trời 6.6kw eco powe
| Đầu vào PV tối đa biến tần điện năng lượng mặt trời 6.6kw eco powe | 13.2kW (gấp đôi công suất định mức 6.6kW) để tối ưu sản lượng. |
| Bảo vệ | Chuẩn IP65 (chống bụi tuyệt đối, chống tia nước áp lực cao). |
| Quản lý pin | Giao tiếp thông minh RS485/CAN với pin Lithium/LiFePO4, nhấn mạnh PYLONTECH. |
| Giám sát | Giám sát 24/7 và cập nhật OTA (qua WiFi/GPRS tùy chọn). |
| Thiết kế | Nhỏ gọn, màn hình cảm ứng, tích hợp Dual MPPT. |
Thông số kỹ thuật (dịch từ datasheet ảnh bạn cung cấp)
| Model | ||||||||||||||||
| Model | EP-6.6K-VM | |||||||||||||||
| Thông số ngõ vào AC (Line) | ||||||||||||||||
| Công suất ngõ vào tối đa [VA/W] | 11500 | |||||||||||||||
| Dải điện áp ngõ vào [Vac] | 90-280 | |||||||||||||||
| Điện áp ngõ vào danh định [Vac] | 230 | |||||||||||||||
| Dạng sóng điện áp ngõ vào | Hình sin (điện lưới hoặc máy phát) | |||||||||||||||
| Ngắt khi điện áp thấp [Vac] | Thiết bị gia dụng (APL): 90±3; Máy tính (UPS): 170±3 | |||||||||||||||
| Kết nối lại khi điện áp phục hồi [Vac] | Thiết bị gia dụng (APL): 100±3; Máy tính (UPS): 180±3 | |||||||||||||||
| Ngắt khi điện áp cao [Vac] | 280±3 | |||||||||||||||
| Kết nối lại khi điện áp cao phục hồi [Vac] | 270±3 | |||||||||||||||
| Điện áp AC đầu vào tối đa [Vac] | 280±3 | |||||||||||||||
| Dòng quá tải bypass tối đa [A] | 40 | |||||||||||||||
| Dòng đầu vào bypass tối đa [A] | 50 | |||||||||||||||
| Dòng inverter/rectifier tối đa [A] | 30 | |||||||||||||||
| Hiệu suất (chế độ line) | >95% (tải định mức, pin sạc đầy) | |||||||||||||||
| Thời gian chuyển mạch (1 máy) [ms] | 10 (điển hình – UPS); 20 (điển hình – thiết bị gia dụng) | |||||||||||||||
| Thời gian chuyển mạch (chạy song song) [ms] | 50 (điển hình) | |||||||||||||||
| Pass-through không cần pin | Có | |||||||||||||||
| Tần số đầu vào danh định [Hz] | 50/60 (tự nhận) | |||||||||||||||
| Ngắt khi tần số thấp [Hz] | 40±1 | |||||||||||||||
| Kết nối lại khi tần số thấp phục hồi [Hz] | 42±1 | |||||||||||||||
| Ngắt khi tần số cao [Hz] | 65±1 | |||||||||||||||
| Kết nối lại khi tần số cao phục hồi [Hz] | 63±1 | |||||||||||||||
| Thông số ngõ vào chuỗi PV | ||||||||||||||||
| Công suất PV đầu vào tối đa [W] | 6600 + 6600 | |||||||||||||||
| Điện áp hở mạch PV tối đa [VDC] | 500 | |||||||||||||||
| Điện áp PV danh định [VDC] | 366 | |||||||||||||||
| Điện áp khởi động tối thiểu [VDC] | 75 | |||||||||||||||
| Dải MPPT [VDC] | 85 ~ 450 | |||||||||||||||
| Dòng PV đầu vào tối đa [A] | 18 + 18 | |||||||||||||||
| Dòng ngắn mạch PV tối đa (Isc) [A] | 27 + 27 | |||||||||||||||
| Số chuỗi trên mỗi MPPT | 1 + 1 | |||||||||||||||
| Số MPPT | 2 | |||||||||||||||
| Hiệu suất MPPT tối đa | >99% | |||||||||||||||
| Thông số Smart Port (GEN) | ||||||||||||||||
| Công suất đầu ra định mức [VA/W] | 6600 | |||||||||||||||
| Dải điện áp đầu vào [Vac] | 90-280 | |||||||||||||||
| Điện áp đầu vào danh định [Vac] | 230 | |||||||||||||||
| Dạng sóng điện áp đầu vào | Hình sin (điện lưới hoặc máy phát) | |||||||||||||||
| Ngắt khi điện áp thấp [Vac] | Thiết bị gia dụng (APL): 90±3; Máy tính (UPS): 170±3 | |||||||||||||||
| Kết nối lại khi điện áp phục hồi [Vac] | Thiết bị gia dụng (APL): 100±3; Máy tính (UPS): 180±3 | |||||||||||||||
| Ngắt khi điện áp cao [Vac] | 280±3 | |||||||||||||||
| Kết nối lại khi điện áp cao phục hồi [Vac] | 270±3 | |||||||||||||||
| Điện áp AC đầu vào tối đa [Vac] | 280±3 | |||||||||||||||
| Dòng đầu vào tối đa [A] | 40 | |||||||||||||||
| Pass-through không cần pin | Cần bật pin | |||||||||||||||
| Tần số đầu vào danh định [Hz] | 50/60 (tự nhận) | |||||||||||||||
| Ngắt khi tần số thấp [Hz] | 40±1 | |||||||||||||||
| Kết nối lại khi tần số thấp phục hồi [Hz] | 42±1 | |||||||||||||||
| Ngắt khi tần số cao [Hz] | 65±1 | |||||||||||||||
| Kết nối lại khi tần số cao phục hồi [Hz] | 63±1 | |||||||||||||||
| Thông số đầu ra AC / Smart Port (ngõ ra phụ) | ||||||||||||||||
| Công suất đầu ra định mức [VA/W] | 6600 | |||||||||||||||
| Điện áp đầu ra danh định [Vac] | 220 / 230 / 240 (±5%) | |||||||||||||||
| Dòng đầu ra định mức [A] | 28.6 | |||||||||||||||
| Dòng đầu ra tối đa [A] | 40 | |||||||||||||||
| Tần số đầu ra danh định [Hz] | 50±0.3 / 60±0.3 (có thể chỉnh) | |||||||||||||||
| Khả năng chạy song song | Có, tối đa 12 máy | |||||||||||||||
| Bảo vệ quá tải (tải SMPS) | 5s@≥150% tải; 10s@105%~150% tải | |||||||||||||||
| Khả năng quá công suất (surge) | 2* công suất định mức trong 5s | |||||||||||||||
| Khả năng khởi động tải điện (starting electric) | Có | |||||||||||||||
| Bảo vệ ngắn mạch đầu ra | Chế độ line: CB (circuit breaker); Chế độ pin: Mạch điện tử | |||||||||||||||
| Dạng sóng điện áp đầu ra | Sóng sin chuẩn | |||||||||||||||
| Giới hạn tải theo nhiệt độ (@Temp.) | Khi nhiệt độ môi trường cao hơn “Td(45℃)”, công suất đầu ra sẽ bị giảm (derating). Điện áp đầu ra AC tối thiểu là 180V. | |||||||||||||||
| Thông số ngõ vào pin (Battery) | ||||||||||||||||
| Công suất đầu vào tối đa [VA/W] | 6600 | |||||||||||||||
| Dải điện áp pin [VDC] | 40 ~ 60 | |||||||||||||||
| Điện áp pin danh định [VDC] | 48 | |||||||||||||||
| Dòng xả tối đa [A] | 140 | |||||||||||||||
| Dòng sạc từ PV tối đa [A] | 140 | |||||||||||||||
| Dòng sạc từ lưới tối đa [A] | 125 | |||||||||||||||
| Dòng sạc tối đa (PV+Lưới) [A] | 140 | |||||||||||||||
| Điện áp khởi động nguội [VDC] | 46 | |||||||||||||||
| Điện áp ngắt DC thấp [VDC] (Tải < 50% / Tải ≥ 50%) | 43 / 42 | |||||||||||||||
| Cảnh báo & lỗi DC cao [VDC] | 62±0.4 | |||||||||||||||
| Điện áp phục hồi DC cao [VDC] | 60±0.4 | |||||||||||||||
| Hiệu suất sạc/xả tối đa | 93.5% | |||||||||||||||
| Giới hạn dòng sạc từ lưới (@Điện áp pin) (chỉ giữ thông số chữ) | ||||||||||||||||
| I.max | 125A | |||||||||||||||
| I.min | 30A | |||||||||||||||
| Ghi chú | Mối quan hệ giữa dòng sạc pin và điện áp lưới. | |||||||||||||||
| Giới hạn tải đầu ra (@Điện áp pin) (chỉ giữ thông số chữ) | ||||||||||||||||
| Nguyên tắc | Khi điện áp pin thấp hơn “Vbat1”, công suất đầu ra sẽ bị giảm (derating). Điện áp đầu ra AC tối thiểu là 180V. | |||||||||||||||
| V.bat0 | 42V | |||||||||||||||
| V.bat1 | 50V | |||||||||||||||
| V.bat2 | 62V | |||||||||||||||
| Thuật toán sạc | ||||||||||||||||
| 3 giai đoạn | Boost CC (giai đoạn dòng không đổi) -> Boost CV (giai đoạn áp không đổi) -> Float FV (giai đoạn áp không đổi) | |||||||||||||||
| Thiết lập loại pin | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||
| Thông số chung | ||||||||||||||||
| Nhiệt độ vận hành (°C) | -40 ~ 60, >45 giảm công suất (derating) | |||||||||||||||
| Độ ẩm vận hành (%) | 0 ~ 95 | |||||||||||||||
| Độ cao vận hành tối đa (m) | 3000 | |||||||||||||||
| Tự tiêu thụ khi chờ (W) | <10 | |||||||||||||||
| Làm mát | Quạt | |||||||||||||||
| Độ ồn (dB) | ≤55 dB(A) | |||||||||||||||
| Giao tiếp | BMS: RS485/CAN; WIFI: RS232; Dry port | |||||||||||||||
| Chống sét | DC Type III / AC Type III | |||||||||||||||
| Cấp bảo vệ | IP65 | |||||||||||||||
| Kiểu lắp đặt | Treo tường (Wall-mounted) | |||||||||||||||
| Bảo hành | 6 năm | |||||||||||||||
| Khối lượng tịnh / cả bì (kg) | 13 / 15 | |||||||||||||||
| Kích thước sản phẩm (D*W*H) (mm) | 379x451x135 | |||||||||||||||
| Kích thước đóng gói (D*W*H) (mm) | 481x564x223 | |||||||||||||||
xem thêm : biến tần hybryd solax 6kw
Biến tần Hybrid Luxpower-6kw LXP
quý khách hàng có nhu cầu mua biến tần điện năng lượng mặt trời 6.6kw eco powe xin vui lòng liên hệ :
CÔNG TY TNHH ĐIỆN MẶT TRỜI HAFIHOUSE – Địa chỉ: Lô 21-A1, khu Nhà Máy Toa Xe 2, kp Thống Nhất 1, Dĩ An, TP HCM . Liên hệ : 0988514056 MST : 3703207532, Website : http://hafihouse
được phục vụ quý khách là niềm vinh hạnh của chúng tôi !







admin –
giá hợp lý, chất lượng tốt